TOP
sub 3 bg

SURVEON IP CAM4311S2

Mô tả sản phẩm

SURVEON IP CAM4311S2 là loại camera thuộc dòng chuyên nghiệp và được sử dụng để giám sát trong nhà. Cam4311S2 Sử dụng chíp SONY EXMOR, độ phân giải 1920 x 1080 (1080P) tại 30 khung hình / 1 giây và 2 stream - 2 luồng dữ liệu cùng một lúc  chuẩn nén H.264, đồng thời MPEG-4 và MJPEG. Các chức năng nâng cao bao gồm: Tính năng WDR (Chống ngược sáng), ROI (), 2D/3D noise reduction (chống nhiễu). Tích hợp LED hồng ngoại, màng lọc IR Cut Filter đảm bảo camera hoạt động liên tục 24/7 ngay cả trong điều kiện ánh sáng thấp. Hỗ trợ tính năng PoE, hỗ trợ ứng dụng 3-Axis để dành cho những ứng dụng linh hoạt. Cam4211 là loại camera chuyên nghiệp thường xuyên được sử dụng trong nhà ngày và đêm.

SURVEON IP CAM4311S2

- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8” megapixel SONY Exmor CMOS

- Độ phân giải: 1920 x 1080 Video Resolution

- Ống kính: f2.8 mm, F1.8

- Góc quan sát: Diagonal : Diagonal: 135°, Horizontal: 105°, Vertical: 87°

- Hồng ngoại: 10m

- Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ F1.8 (B/W), 0.1 Lux @ F1.8 (Color)

- Iris Control: Fixed

- Tích hợp công nghệ ISP: AGC (Auto Gain Control) - Khuếch đại, AWB (Auto White Balance) - Cân bằng sáng, AES (Auto Electronic Shutter), WDR (Wide Dynamic Range) - Chống ngược sáng, Day/Night ICR, Lens Correction, 2D/3D De-noise - Giảm nhiễu, Edge Enhancement, image adjustment.

- Tính năng thông minh: Phát hiện chuyển động, phát hiện giả mạo (bị chặn, chuyển hướng, phun sơn, defocused)

- Kích thước: ø110mm x 100mm (H)

Ứng dụng Cam4311S2:

Camera Cam4311S2 là loại Camera IP được lắp đặt và sử dụng trong các khu vực yêu cầu độ thẩm mỹ cao: nhà hàng, văn phòng, cơ quan cấp cao, khu vực hành chính, căn hộ.

- Lắp đặt ở những nơi cần góc quan sát rộng: kho bãi, khu vực sản xuất, văn phòng.

- Cam4311S2 còn được sử dụng để lưu lại âm thanh tại khu vực quan sát.

- Cam4311S2 được sử dụng truyền thông audio giữa Camera và Server với công nghệ Audio Input 3.5mm.

- Lắp đặt với hệ thống camera khác cùng chuẩn ONVIF.

- Có thể kết hợp với hệ thống báo độngkiểm soát ra vào, để giải pháp an ninh được hoàn thiện và tin cậy cao nhất.

Demo Video trong phòng Lap:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

CameraImage Sensor 1/2.8” megapixel SONY Exmor CMOS
Lens f2.8 mm, F1.8
SNR 48dB
WDR Yes
Day/Night ICR Yes
IR LED Yes (10M)
Min. Illumination 0.01 Lux @ F1.8 (B/W), 0.1 Lux @ F1.8 (Color)
Iris Control Fixed
Shutter Time 1/1 ~ 1/1,000,000 s
Viewing Angle Diagonal: 135°, Horizontal: 105°, Vertical: 87°
Camera Angle
Adjustment
Pan 0º ~340º
Tilt 20º ~90º
Rotate ±170°
Pan/Tilt/Zoom
Functionalities
N/A
VideoVideo Compression H.264/MPEG-4/MJPEG
Resolution Up to 1920 x 1080
Frame Rate 30 fps at 1080P (1920 x 1080)
30 fps at SXGA (1280 x 1024)
30 fps at HD720 (1280 x 720)
30 fps at D1 (720 x 480)
30 fps at VGA (640 x 480)
30 fps at QVGA (320 x 240)
Video Stream Dual stream at H.264, MPEG-4, and MJPEG simultaneously
Bit Rate 64K ~ 10Mbps, VBR, CBR, controller frame rate and quality
Video Control AGC (Auto Gain Control), AWB (Auto White Balance), AES (Auto Electronic Shutter), Luminance Control, WDR, 2D/3D De-noise, ROI, Edge Enhancement, Lens Correction, image adjustment
Surveon Video Intelligent Motion detection, tampering detection (blocked, redirected, defocused, or spray-painted)
Video Jack N/A
AudioBuilt-in MIC Yes
Audio Compression 16KHz, ADPCM/G.711
Audio Input 3.5mm phone jack (optional)
Audio Output 3.5mm phone jack (optional)
I/O and Event ManagementAlarm In 1, terminal block (optional)
Alarm Out 1, terminal block (optional)
Video Buffer 5 second pre-alarm, 30 second post-alarm
Event Action Send snapshot or video clip by FTP or email, record to NAS, trigger DO
NetworkSupported Protocols IPv4, IPv6, ARP, TCP, UDP, ICMP, IGMP, DHCP, NTP, DDNS, SMTP, SNMP, FTP, HTTP, HTTPS, CIFS, PPPoE, UPnP, RTP, RTSP, RTCP, 3GPP, ONVIF
Ethernet 10/100 Base-T / RJ45
SystemLocal Storage microSD/SDHC x 1 (Class 4/Class 6 only)
RS-485 N/A
USB N/A
SDK Surveon SDK 2.0
Viewing SystemOS Microsoft Windows XP/Vista/7
Browser Microsoft IE 6.0 or above
Software Surveon VMS 2.6
GeneralTemperature Operation: -10°C ~ 50°C (14°F~122°F)
Humidity 5 to 90%
Power PoE (IEEE 802.3af ) with Class 3
Power Consumption Max. 6.5W
Dimension (WxHxD) ø110mm x 100mm (H)
Weight Net: 345g
Gross: 585g
Certification Safety: LVD
EMC: FCC, CE
Thông số kỹ thuật
Danh mục Tên thông số Giá trị
Copyright MAXXmarketing Webdesigner GmbH